Thông tin chuyên ngành Xi măng Việt Nam

Xuất khẩu xi măng

Toàn cảnh về xuất khẩu xi măng của Việt Nam năm 2019

(11/02/2020 7:50:59 AM) Tính đến hết tháng 12/2019, Việt Nam đã xuất khẩu 34.090.902 tấn xi măng và clinker đi các thị trường trên thế giới, trong đó bao gồm, 11.401.368 tấn xi măng và 22.689.534 tấn cliker.

Sản lượng xuất khẩu xi măng và cliker theo 12 tháng
 

 
Các thị trường xuất khẩu xi măng của Việt Nam năm 2019, trong đó, Philippines là quốc gia nhập khẩu xi măng lớn nhất từ Việt Nam.
 

Các thị trường xuất khẩu Clinker của Việt Nam năm 2019, trong đó, Trung quốc là quốc gia nhập khẩu clinker lớn nhất từ Việt Nam.
 

Sản lượng xuất khẩu năm 2019 của các đơn vị thuộc VNCA, với sự chiếm lĩnh của Xi măng Phúc Sơn và Xi măng Nghi Sơn, là 2 đơn vị thuộc khối liên doanh.


Phổ giá xuất khẩu clinker tháng 12/2019 cho thấy, giá clinker xuất khẩu của Việt Nam vẫn nhỏ hơn 40 USD/tấn, trong đó giá xuất 38 USD/tấn chiếm tỷ trọng lớn nhất.
 

Phổ giá xuất khẩu xi măng tháng 12/2019 cho thấy: giá xi măng thông dụng xuất khẩu của Việt Nam khá thấp, vẫn nhỏ hơn 40 USD/tấn, trong đó giá xuất > 50 USD/tấn chiếm tỷ trọng không nhiều.
 

ximang.vn

 

Share |

Các tin khác:

Xuất khẩu xi măng tiếp tục đà tăng trưởng ()

Năm 2019: Giá trị xuất khẩu xi măng, clinker đạt gần 1,4 tỷ USD ()

Năm 2019: Dự báo xuất khẩu xi măng sẽ chạm mốc 32 triệu ()

9 tháng: Xuất khẩu xi măng, clinker thu về khoảng 900 triệu USD ()

Xuất khẩu xi măng và clinker sang thị trường Austrailia tăng đột biến ()

Xuất khẩu xi măng tăng mạnh về cả lượng và giá trị ()

Trung Quốc vẫn là thị trường xuất khẩu xi măng lớn nhất của Việt Nam ()

Xuất khẩu xi măng sang Trung Quốc - Giải tỏa áp lực cạnh tranh thị trường nội địa ()

5 tháng: Xuất khẩu hơn 13,8 triệu tấn xi măng ()

Xuất khẩu vẫn là động lực chính của ngành xi măng ()

bannervicemhatien

Hà Nội

20°C

Đà Nẵng

25°C

TP.HCM

32°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Chinfon

1.000đ/tấn

1.580

Yên Bái

1.000đ/tấn

1.180

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.460

Chinfon

1.000đ/tấn

1.410

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.350

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Tuyên Quang

1.000đ/tấn

1.190

Hạ Long

1.000đ/tấn

1.360

Thăng Long

1.000đ/tấn

1.350

Cẩm Phả

1.000đ/tấn

1.300

Cẩm Phả

1.000đ/tấn

1.340

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Tỷ giá

Giá vàng

Tỷ giá hối đoái
Mã ngoại tệ C.Khoản
Giá Vàng tại Việt Nam
Chủng loại Mua vào Bán ra
Đơn vị: VND    Nguồn trích dẫn: Sacombank