Thông tin chuyên ngành Xi măng Việt Nam

Thị trường VLXD

Giá thép xây dựng dao động từ 15.300 -16.000 đồng/kg

25/09/2014 4:53:54 PM

Giá bán lẻ thép xây dựng trên thị trường15 ngày đầu tháng 9/2014 cơ bản ổn định so với 15 ngày đầu tháng 8/2014. Cụ thể tại các tỉnh miền Bắc và miền Trung giá thép xây dựng dao động từ 15.400 - 16.000 đồng/kg, tại các tỉnh miền Nam từ 15.300 -15.900 đồng/kg.

Tại thị trường trong nước, theo Tổng Công ty Thép Việt Nam, giá thép tại nhà máy 15 ngày đầu tháng 9/2014 tại nhà máy tiếp tục ổn định so với 15 ngày đầu tháng 8/2014. Dự báo giá bán lẻ thép xây dựng tại thị trường trong nước 15 ngày cuối tháng 9/2014 dự kiến ổn định.

Đơn vị tính: đồng/kg.
Sản phẩm
Miền BắcMiền Nam
GTTN
VPS
Thép MN
Vinakyoei
Thép tròn đốt
12.920
12.800
15.210
13.610
Thép cuộn Ф6
12.920
12.800
15.260
13.610
(Giá bán tại nhà  máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có thuế GTGT)

Giá chào phôi thép tại thị trường thế giới 15 ngày đầu tháng 9/2014 tương đối ổn định so với 15 ngày đầu tháng 8/2014. Hiện giá chào phôi thép vào thị trường Đông Nam Á dao động quanh mức 520 USD/tấn FOB. Tại thị trường Châu Á, giá chào phôi nguồn CIS và các nước khác ngoài Trung Quốc khoảng 530-540 USD/tấn CFR; phôi Trung Quốc khoảng 510 USD/tấn CFR.

Giá thép phế hiện nay tại thị trường châu Á tương đối ổn định. Giá chào thép phế HMS1/2 80:20 khoảng 350-355 USD/tấn CFR Đài Loan và 360-370 USD/tấn CFR Đông Nam Á. Thị trường Thổ Nhĩ Kỳ khoảng 380-388 USD/tấn CFR.

Quỳnh Trang (TH/ TBTC)

 

Share |

TIN MỚI

ĐỌC NHIỀU NHẤT

bannergiavlxd
faq

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Insee

1.000đ/tấn

1.800

Starcemt

1.000đ/tấn

1.760

Chifon

1.000đ/tấn

1.530

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.490

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.450

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Insee đa dụng

1.000đ/tấn

1.830

Kiên Giang

1.000đ/tấn

1.670

Vicem Hà Tiên

1.000đ/tấn

1.650

Tây Đô

1.000đ/tấn

1.553

Hà Tiên - Kiên Giang

1.000đ/tấn

1.440

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

18.940

Việt Ý

đồng/kg

18.890

Việt Đức

đồng/kg

18.880

Kyoei

đồng/kg

18.880

Việt Nhật

đồng/kg

18.820

Thái Nguyên

đồng/kg

19.390

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

19.040

Việt Ý

đồng/kg

18.990

Việt Đức

đồng/kg

19.180

Kyoei

đồng/kg

19.080

Việt Nhật

đồng/kg

18.920

Thái Nguyên

đồng/kg

19.540

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

18.890

Việt Ý

đồng/kg

18.840

Việt Đức

đồng/kg

18.830

Kyoei

đồng/kg

18.830

Việt Nhật

đồng/kg

18.770

Thái Nguyên

đồng/kg

19.340

Xem bảng giá chi tiết hơn

Vicem hướng tới công nghệ mới ngành Xi măng

Xem các video khác

Thăm dò ý kiến

Vì sao tiêu thụ xi măng, clinker giảm mạnh?