Thông tin chuyên ngành Xi măng Việt Nam

Thương hiệu xi măng

Công ty CP Xi măng Hướng Dương - Xi măng POMIHOA

21/10/2015 5:01:39 PM

Nhà máy Xi măng POMIHOA nằm cạnh quốc lộ 1A đoạn giáp ranh giữa 2 tỉnh Ninh Bình và Thanh Hóa, cách cảng Ninh Phúc, Thành phố Ninh Bình khoảng 21,8 km, cách cảng Nghi Sơn, Thanh Hóa khoảng 106 km. Sản phẩm Xi măng POMIHOA của Công ty CP Xi măng Hướng Dương được tiêu thụ rộng rãi qua hệ thống nhà phân phối trên toàn quốc và xuất khẩu ra nhiều nước trên thế giới.

Địa chỉ: Tổ 21 Phường Nam Sơn, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.

Điện thoại:  0303 825 478

Fax: 0303 825 177

Email:  xmpomihoa@gmail.com

Website: pomihoa.com.vn
 

Nhà máy Xi măng POMIHOA của Công ty CP Xi măng Hướng Dương.

Nhà máy Xi măng POMIHOA có dây chuyền thiết bị đồng bộ, công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu (Công nghệ Đức) có hệ thống tự động hoá và ứng dụng công nghệ thông tin ở mức cao. Nhà máy có hai dây chuyền sản xuất công suất 2 triệu tấn xi măng/năm. Lò nung clinker công suất 5.000 tấn/ngày. Hiện nay Xi măng POMIHOA cung cấp ra thị trường chủ yếu các loại sản phẩm: Clinker CPC 50 theo tiêu chuẩn TCVN 7024 - 2002, Xi măng PCB 30, PCB 40, PCB 50 theo tiêu chuẩn TCVN 6260 - 2009 và Xi măng PC 50 theo TCVN 2682 - 2009.
 
Quỳnh Trang (ximang.vn)

 

Share |

bannergiavlxd
faq

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Insee

1.000đ/tấn

1.800

Starcemt

1.000đ/tấn

1.760

Chifon

1.000đ/tấn

1.530

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.490

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.450

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Insee đa dụng

1.000đ/tấn

1.830

Kiên Giang

1.000đ/tấn

1.670

Vicem Hà Tiên

1.000đ/tấn

1.650

Tây Đô

1.000đ/tấn

1.553

Hà Tiên - Kiên Giang

1.000đ/tấn

1.440

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

18.940

Việt Ý

đồng/kg

18.890

Việt Đức

đồng/kg

18.880

Kyoei

đồng/kg

18.880

Việt Nhật

đồng/kg

18.820

Thái Nguyên

đồng/kg

19.390

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

19.040

Việt Ý

đồng/kg

18.990

Việt Đức

đồng/kg

19.180

Kyoei

đồng/kg

19.080

Việt Nhật

đồng/kg

18.920

Thái Nguyên

đồng/kg

19.540

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

18.890

Việt Ý

đồng/kg

18.840

Việt Đức

đồng/kg

18.830

Kyoei

đồng/kg

18.830

Việt Nhật

đồng/kg

18.770

Thái Nguyên

đồng/kg

19.340

Xem bảng giá chi tiết hơn

Vicem hướng tới công nghệ mới ngành Xi măng

Xem các video khác

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, giá xi măng bình quân năm 2022 sẽ diễn biến như thế nào?