Thông tin chuyên ngành Xi măng Việt Nam

Quy định pháp luật

Tăng cường công tác quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

10/09/2022 2:24:39 PM

Sở Xây dựng Hà Tĩnh vừa có Văn bản số 2290/SXD-QLHĐXD nhằm tăng cường công tác quản lý hoạt động xây dựng trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh.


Gạch không nung được sản xuất từ dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

 
Theo đó, đối với các chủ đầu tư - Ban quản lý dự án: Khi lựa chọn các đơn vị tham gia hoạt động xây dựng, phải xem xét chứng chỉ năng lực của tổ chức và cá nhân, đối chiếu với yêu cầu của dự án, đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực theo quy định.

Chỉ đạo các đơn vị tư vấn thiết kế, khi thiết kế dự án có sử dụng vật liệu xây không nung (gạch không nung, gạch terazo…) cần chỉ định rõ trong hồ sơ thiết kế sử dụng gạch chuẩn đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn (TCVN 6477:2016 về gạch bê tông; TCVN 7744:2013 về gạch terazo…) và có ghi chú, hướng dẫn, chỉ dẫn kỹ thuật rõ ràng đầy đủ.

Quá trình triển khai thi công xây dựng công trình, cần tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, yêu cầu các đơn vị thi công khi đưa vật liệu xây không nung vào thi công xây dựng, phải đáp ứng đúng theo hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, phê duyệt (gạch chuẩn đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn (TCVN 6477:2016 về gạch bê tông; TCVN 7744:2013 về gạch terazo…), có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có công bố hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy phù hợp với QCVN 16:2019/BXD, được thí nghiệm hoặc kiểm định chứng minh sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng.

Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiện của chủ đầu tư - Ban quản lý dự án trong việc kiểm tra, giám sát xuyên suốt quá trình đầu tư xây dựng của dự án theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương), UBND các huyện, thành phố, thị xã:

Trong quá trình thẩm định hoặc phê duyệt đối với các dự án có sử dụng vật liệu xây không nung cần chỉ định rõ trong hồ sơ thiết kế sử dụng gạch chuẩn đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn (TCVN 6477:2016 về gạch bê tông; TCVN 7744:2013 về gạch terazo…) và có ghi chú, hướng dẫn, chỉ dẫn kỹ thuật rõ ràng đầy đủ.

Tăng cường công tác kiểm tra quản lý Nhà nước, kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm khi đưa vật liệu xây không nung vào thi công xây dựng công trình không đúng chủng loại, không đạt yêu cầu về chất lượng.

Báo cáo kết quả kiểm tra định kỳ, cuối năm về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng, đồng thời công bố lên trang tin điện tử của Sở Xây dựng để các chủ đầu tư biết và xem xét, có căn cứ lựa chọn trong quá trình triển khai thực hiện dự án.

ximang.vn (TH/ Xây dựng)

 

Share |

Các tin khác:

Bắc Kạn ban hành Quy định mới về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh ()

Kon Tum: Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản năm 2022 ()

Bộ GTVT đề nghị các tỉnh công bố, quản lý giá vật liệu phục vụ dự án cao tốc Bắc - Nam ()

Nhập khẩu sắt, thép, phế liệu phải ký quỹ bảo vệ môi trường ()

Bình ổn thị trường VLXD, công bố chỉ số giá xây dựng theo quy định ()

Giải quyết các vấn đề về sử dụng CTR sinh hoạt làm nhiên liệu cho NM Xi măng Quảng phúc ()

Điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng vật liệu xây dựng ()

Bộ Xây dựng khẳng định trạm phân phối xi măng là công trình sản xuất VLXD ()

Bộ Xây dựng hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản đá vôi, dolomite để làm VLXD ()

Quảng Trị bổ sung 65 điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp đến năm 2030 ()

TIN MỚI

ĐỌC NHIỀU NHẤT

bannergiavlxd
faq

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Insee

1.000đ/tấn

1.800

Starcemt

1.000đ/tấn

1.760

Chifon

1.000đ/tấn

1.530

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.490

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.450

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Insee đa dụng

1.000đ/tấn

1.830

Kiên Giang

1.000đ/tấn

1.670

Vicem Hà Tiên

1.000đ/tấn

1.650

Tây Đô

1.000đ/tấn

1.553

Hà Tiên - Kiên Giang

1.000đ/tấn

1.440

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

18.940

Việt Ý

đồng/kg

18.890

Việt Đức

đồng/kg

18.880

Kyoei

đồng/kg

18.880

Việt Nhật

đồng/kg

18.820

Thái Nguyên

đồng/kg

19.390

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

19.040

Việt Ý

đồng/kg

18.990

Việt Đức

đồng/kg

19.180

Kyoei

đồng/kg

19.080

Việt Nhật

đồng/kg

18.920

Thái Nguyên

đồng/kg

19.540

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

đồng/kg

18.890

Việt Ý

đồng/kg

18.840

Việt Đức

đồng/kg

18.830

Kyoei

đồng/kg

18.830

Việt Nhật

đồng/kg

18.770

Thái Nguyên

đồng/kg

19.340

Xem bảng giá chi tiết hơn

Vicem hướng tới công nghệ mới ngành Xi măng

Xem các video khác

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, giá xi măng bình quân năm 2022 sẽ diễn biến như thế nào?