Thông tin chuyên ngành Xi măng Việt Nam

Chính sách mới

Bê tông khô chịu thuế nhập khẩu 6%

(21/09/2018 3:20:50 PM) Bê tông chịu lửa dạng cuộn CC8 Batch roll, đóng cuộn 5m2/cuộn, thành phần gồm: 70% Al2O3 và CaO, 30% là SiO2 và Fe2O3… công dụng chính được dùng làm bê tông đúc sẵn cho các công trình xây dựng để trải làm bê tông bề mặt., phù hợp phân loại vào mã số 3824.50.00, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 6%.


Tổng cục Hải quan vừa có hướng dẫn Cục Hải quan Hải Phòng trong việc phân loại mặt hàng bê tông nhập khẩu của Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đại Vũ I.C.T.

Theo Tổng cục Hải quan, để phân loại mặt hàng này cần căn cứ Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, cụ thể tham khảo chú giải chi tiết HS nhóm 68.10 và 38.24.

Trên cơ sở tài liệu doanh nghiệp cung cấp và kết quả phân tích của Cục Kiểm định, đồng thời áp dụng quy tắc phân loại mặt hàng theo thành phần cấu tạo nên đặc trưng, công dụng chính của mặt hàng là bê thông khô, phù hợp phân loại vào nhóm 38.24, mã số 3824.50.00, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 6%.

Theo đó, Tổng cục Hải quan yêu cầu Cục Hải quan Hải Phòng căn cứ kết quả tại Thông báo Kết quả phân loại số 3310/TB-TCHQ ngày 12/6/2018 của Tổng cục Hải quan để áp dụng mã số cho mặt hàng nhập khẩu và xử lý việc liên quan theo quy định.

ximang.vn (TH/ Hải quan)

 

Share |

Các tin khác:

Chính sách thuế, phí đối với phát triển vật liệu xây dựng bền vững ()

Gia Lai: Kiến nghị Bộ Xây dựng ban hành Tiêu chuẩn kỹ thuật về gạch không nung ()

Sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng tiết kiệm, hiệu quả ()

Giá VLXD quý II/2018 tại Tuyên Quang ()

Xem xét điều chỉnh quy hoạch mỏ đá vôi xi măng Lộc Môn, tỉnh Hòa Bình ()

Hướng dẫn tái cơ cấu DNNN không đủ điều kiện cổ phần hóa ()

Quảng Nam siết chặt quản lý khai thác cát, sỏi trước mùa mưa bão ()

Kiên quyết xóa bỏ lò gạch thủ công, lạc hậu ()

Yên Bái: Khó khăn trong chuyển đổi sản xuất gạch xây dựng ()

Quản lý nhà nước đối với khoáng sản làm VLXD ()

Hà Nội

23°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

25°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Lạng Sơn

1.000đ/tấn

900

Cosevco 11

1.000đ/tấn

1.100

Phú Thọ

1.000đ/tấn

950

Tuyên Quang

1.000đ/tấn

1.090

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.400

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Cao Ngạn

1.000đ/tấn

950

Tuyên Quang

1.000đ/tấn

1.130

Hạ Long

1.000đ/tấn

1.360

Thăng Long

1.000đ/tấn

1.350

Cẩm Phả

1.000đ/tấn

1.300

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Tỷ giá

Giá vàng

Tỷ giá hối đoái
Mã ngoại tệ C.Khoản
Giá Vàng tại Việt Nam
Chủng loại Mua vào Bán ra
Đơn vị: VND    Nguồn trích dẫn: Sacombank